• http://duhocworldlink.com.vn/admin/http://duhocworldlink.com.vn/danh-sach-tin-tuc/130/du-hoc-han-quoc
  • http://duhocworldlink.com.vn/admin/http://duhocworldlink.com.vn/danh-sach-tin-tuc/142/du-hoc-canada
  • http://duhocworldlink.com.vn/admin/http://ngoainguworldlink.edu.vn/chi-tiet-tin-tuc/496/hoi-thao-du-hoc-han-quoc-tai-worldlink
  • http://duhocworldlink.com.vn/admin/http://duhocworldlink.com.vn/danh-sach-tin-tuc/142/du-hoc-canada
  • http://duhocworldlink.com.vn/admin/
  • http://duhocworldlink.com.vn/admin/http://duhocworldlink.com.vn/danh-sach-tin-tuc/138/du-hoc-uc
  • http://duhocworldlink.com.vn/admin/http://ngoainguworldlink.edu.vn/danh-sach-tin-tuc/164/ielts-cap-toc
  • http://duhocworldlink.com.vn/admin/http://duhocworldlink.com.vn/chi-tiet-tin-tuc/393/tuyen-nhan-vien-nha-hang-khach-san-lam-viec-tren-du-thuyen-5-sao-quoc-te-royal-caribbean-cruise
  • http://duhocworldlink.com.vn/admin/http://ngoainguworldlink.edu.vn/danh-sach-tin-tuc/174/toeic-cap-toc

THE ALPHABET

Chào mừng các bạn đến với bài học từ vựng đầu tiên của khóa Tiếng Anh Cơ Bản 1 trên Tienganh123.com. Trong phần này, chúng ta sẽ cùng ôn lại bảng chữ cái trong tiếng Anh. Trong bảng chữ cái tiếng Việt có 29 chữ, còn trong tiếng Anh thì sao? Cách đọc các chữ cái trong tiếng Anh thế nào? Các bạn hãy xem bảng dưới đây, nhấp chuột vào chữ cái để nghe cách đọc và hãy đọc theo cho đến khi nắm vững cách đọc bảng chữ cái Tiếng Anh nhé. Chúc các bạn học vui!

The Alphabet

/eɪ/

/bi:/

/si:/

/di:/

/i:/

/ef/

/dʒi:/

/eɪtʃ/

/aɪ/

/dʒeɪ/

/keɪ/

/el/

/em/

/en/

/oʊ/

/pi:/

/kju:/

/ɑ:r/

/es/

/ti:/

/ju:/

/vi:/

/ˈdʌblju:/

/eks/

/waɪ/

 

/zi:/

 
Bây giờ trước khi đến với phần luyện tập chúng ta cùng xem một video sinh động về bảng chữ cái tiếng Anh nhé! Bạn hãy thử đoán xem nghĩa của các từ xuất hiện trong đoạn video là gì?

 

A is for apple, a a apple.

B is for ball, b b ball.

C is for cat, c c cat.

D is for dog, d d dog.

E is for elephant, e e elephant.

F is for fish, f f fish.

G is for gorilla, g g gorilla.

H is for hat, h h hat.

I is for igloo, i i igloo.

J is for juice, j j juice.

K is for kangaroo, k k kangaroo.

L is for lion, l l lion.

M is for monkey, m m monkey.

N is for no, n n no.

O is for octopus, o o octopus.

P is for pig, p p pig.

Q is for question, q q question.

R is for ring, r r ring.

S is for sun, s s sun.

T is for train, t t train.

U is for umbrella, u u umbrella.

V is for van, v v van.

W is for watch, w w watch.

X is for box, x x box.

Y is for yellow, y y yellow.

Z is for zoo, z z zoo.

So many things for you to learn about.

So many ways to sing your song .

Bài tập luyện tập

 
The Alphabet
Question 2 of 10
 
Listen and then choose the correct answer.
(Bạn hãy nghe sau đó chọn câu trả lời đúng.)
 
 
 
 
 
 

http://duhocworldlink.com.vn/admin/http://ngoainguworldlink.edu.vn/danh-sach-tin-tuc/120/luyen-thi-ielts